DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN NƯỚC TẠI NHÀ
DỊCH VỤ TẠI NHÀ – UY TÍN – CHUYÊN NGHIỆP – BẢO HÀNH DÀI HẠN
HOTLINE: 0933810753
Kính gửi quý khách hàng bảng báo giá vật tư và nhân công thay thế. Áp dụng từ 17/11/2022. (Bảng giá sau chưa gồm 10% VAT). Công ty chúng tôi cam kết vật tư linh kiện chính hãng, rõ nguồn gốc xuất xứ . Bảo hành từ 6 tháng tới 24 tháng.
|
TÊN HẠNG MỤC |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG |
GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compact | Từ 150.000đ | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới đèn lon | 40.000đ – 150.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi | 100.000đ – 200.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện âm | Báo giá sau khi khảo sát | Tùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn. |
| Sửa chập điện âm tường | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| Sửa chập điện nổi | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| Thay 1 bộ bóng đèn | 70.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact) | 40.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay CB phụ | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay công tắc | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay ổ cắm nổi | 50.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp máy nước nóng | 200.000đ – 500.000đ | Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, trang bị CB. |
| Lắp mới bộ báo cháy | 180.000đ – 350.000đ | Giá tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn. |
| Đi dây điện nguồn | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Lắp đặt điện nổi | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Lắp đặt điện âm | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Lắp đặt điện 3 pha | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Cân pha điện 3 pha | Báo giá sau khi khảo sát | |
| Thi công hệ điện | Báo giá sau khi khảo sát | Thiết kế thi công hệ điện cho văn phòng, Shop, cafe… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ. |
| Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu | Báo giá sau khi khảo sát | Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ. |
| TÊN HẠNG MỤC | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG/CÁI | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Công lắp đồng hồ điện | 200.000đ – 450.000đ | Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, giảm giá theo số lượng. |
| Công thay đồng hồ điện | 150.000đ – 250.000đ | Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế. |
| Lắp & thay đồng hồ điện 3 pha | Từ 400.000đ | Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế. |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220V | 520.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V | 540.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220V | 560.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220V | 580.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380V | 2.100.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380V | 2.250.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380V | 2.350.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V | 650.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400V | 5.950.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400V | 6.050.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)V/ (173 – 208)V | 6.550.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ (Chưa bao gồm vật tư) |
|---|---|---|
| Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh | 1.400.000đ | Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…) |
| Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp | 200.000đ | |
| Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng | 200.000đ – 600.000đ | Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công. |
| Lắp đặt ống nước nóng | Từ 200.000đ | Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên |
| Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít | 300.000đ – 500.000đ | Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy. |
| Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít | 500.000đ – 800.000đ | Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy. |
| Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống | Khảo sát trước khi báo giá. | |
| Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu. | 300.000đ – 400.000đ | Tùy theo độ khó khi thi công. |
| Lắp bồn cầu mới | 450.000đ – 800.000đ | Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh …. |
| Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới) | 600.000đ – 1.100.000đ | Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh …. |
| Lắp đồng hồ nước | 150.000đ – 250.000đ | Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền |
| Lắp máy bơm nước | 300.000đ – 400.000đ | Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện. |
| Lắp phao cơ | 150.000đ – 280.000đ | |
| Lắp phao điện tự động bơm nước | Từ 200.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây. |
| Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR) | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| Sửa đường ống âm bị bể | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| Sửa máy bơm nước | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc khảo sát miễn phí. | |
| Sửa ống nước nổi bị bể | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| Thay bộ xả bồn cầu | 150.000đ – 250.000đ | Tùy loại phao |
| Thay bộ xả lavabo | 200.000đ – 280.000đ | Tùy thiết bị, vật tư khách hàng muốn sử dụng |
| Thay máy bơm nước | 250.000đ | |
| Thay phao cơ | 150.000đ – 200.000đ | Tùy thuộc vị trí thi công |
| Thay phao điện | 150.000đ – 200.000đ | Tùy thuộc vị trí thi công |
| Thay vòi nước | 150.000đ – 200.000đ | Tùy loại vòi, vị trí thay |
| Thông nghẹt lavabo | 400.000đ – 850.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
| Thông nghẹt cống | Từ 450.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
| Thông nghẹt chậu rửa | Từ 400.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường. |
| Dịch vụ khác | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
(CHI PHÍ NHÂN CÔNG, CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ) | Mức giá này chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tình trạng thi công thực tế và yêu cầu riêng của khách hàng.
TÊN HẠNG MỤC |
GÍA | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Thay két nước bồn cầu | 400.000đ | Giá có thể thay đối tùy theo thực tế |
| Thay bộ xả gạt | 450.000đ | Giá có thể thay đối nếu khách hàng muốn dùng vật tư tốt hơn |
| Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn) | 550.000đ | Giá có thể thay đối nếu khách hàng muốn dùng vật tư tốt hơn |
| Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi) | 650.000đ | Giá có thể thay đối nếu khách hàng muốn dùng vật tư tốt hơn |
| Sửa bồn cầu không bơm nước | Từ 250.000đ | Tùy mức độ, báo giá trước, khách hàng đồng ý mới làm |
| Sửa bồn cầu bị rỉ nước do van cấp nước, van xả | 250.000đ – 500.000đ | Tùy mức độ, báo giá trước, khách hàng đồng ý mới làm |
| Khắc phục chân bồn cầu rỉ nước | 450.000đ – 1.200.000đ | Tùy mức độ, báo giá trước, khách hàng đồng ý mới làm |
| Thay vòi xịt bồn cầu | 250.000đ | Giá có thể thay đối nếu khách hàng muốn dùng vật tư tốt hơn |
| Lắp đặt bồn cầu | 400.000đ | Giá có thể thay đối tùy theo thực tế |
| Thay bồn cầu mới | 700.000đ | Giá có thể thay đối tùy theo thực tế |
|
TÊN HẠNG MỤC |
ĐƠN GIÁ |
GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l | 300.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 500l | 350.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 700l | 400.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000l | 450.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200l | 500.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300l | 550.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l | 600.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l | 700.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l | 800.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l | 900.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l | 1.000.000đ – 1.300.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước. |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l | 600.000đ – 700.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l | 700.000đ – 900.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l | 1.000.000đ – 1.200.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh bể nước ngầm | N/A | Báo giá sau khi khảo sát |
| Vệ sinh bể nước trên cao | N/A | Báo giá chính xác sau khảo sát |
| Thay hoặc lắp phao cơ | 150.000đ | Giá chưa bao gồm phao |
| Thay hoặc lắp phao điện | 250.000đ | Giá chưa bao gồm phao |
| Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước hư | N/A | Báo giá sau khi khảo sát |
| Lắp đặt bồn nước | N/A | Báo giá sau khi khảo sát |
TÊN HẠNG MỤC |
ĐVT | Giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thông nghẹt Lavabo, bồn rửa mặt | Trường hợp | 350.000đ | Trường hợp nghẹt ống xả âm tường, hoặc phức tạp hơn sẽ báo giá lại |
| Thông nghẹt bồn rửa chén bát | Trường hợp | 350.000đ | Trường hợp nghẹt ống xả âm tường, hoặc phức tạp hơn sẽ báo giá lại |
| Thông cống nghẹt nhà tắm, nhà vệ sinh | Trường hợp | 600.000đ | Trường hợp nghẹt nặng, phức tạp hoặc liên quan đến các đường ống thì thợ sẽ báo lại phương án và mức phí. |
| Thông cống nghẹt đường ống thoát nước mưa | Trường hợp | 600.000đ | Trường hợp nghẹt nặng, phức tạp hoặc liên quan đến các đường ống thì thợ sẽ báo lại phương án và mức phí. |
| Thông nghẹt cống thoát nước thải ra hố ga | Trường hợp | 800.000đ | Trường hợp nghẹt nặng, phức tạp hoặc liên quan đến các đường ống thì thợ sẽ báo lại phương án và mức phí. |
| Thông nghẹt bằng máy lò xo | m | 300.000đ – 500.000đ/m | Tùy vị trí và phương án triển khai, báo giá trước khi làm |
| THƯƠNG HIỆU | ĐỘ DÀY | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG & VẬT TƯ |
|---|---|---|
| Tôn Việt – Nhật | 0,40 mm | 290.000đ/m2 |
| Tôn Việt – Nhật | 0,45 mm | 300.000đ/m2 |
| Tôn Việt – Nhật | 0,50 mm | 310.000đ/m2 |
| Tôn Hoa Sen | 0,40 mm | 310.000đ/m2 |
| Tôn Hoa Sen | 0,45 mm | 340.000đ/m2 |
| Tôn Hoa Sen | 0,50 mm | 350.000đ/m2 |
| Tôn Đông Á | 0,40 mm | 320.000đ/m2 |
| Tôn Đông Á | 0,45 mm | 340.000đ/m2 |
| Tôn Đông Á | 0,50 mm | 360.000đ/m2 |
| TÊN HẠNG MỤC | ĐƠN GIÁ NC | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l | 600.000đ – 700.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l | 700.000đ – 900.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l | 1.000.000đ – 1.200.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 27mm | 30.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 47mm, 58mm | 50.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 70mm | 90.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 47mm | 600.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 58mm | 650.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 70mm | 700.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay van một chiều | 80.000đ – 180.000đ | Giá van tùy kích thước, chưa bao gồm công thay |
| Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước, van PPR bị hư | Phụ thuộc khối lượng | Báo giá sau khi khảo sát |